tứ tuần

  1. Bốn mươi tuổi : Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tứ tuần"

tứ tuần
Một người đàn ông đang tổ chức sinh nhật tứ tuần của mình.